thăng trầm

Học thuật
Thân thiện
thăng trầm

Cuộc đời có nhiều thăng trầm, nhưng cô ấy luôn giữ vững tinh thần lạc quan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bình ổn, bằng phẳng thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời: "Thăng trầm" mô tả trạng thái biến động, lúc lên cao (thăng), lúc xuống thấp (trầm), đặc biệt trong cuộc sống, sự nghiệp hoặc vận mệnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thế sự thăng trầm. (Việc đời lúc lên lúc xuống, không ổn định.)
    • Đường đời thăng trầm, biết đâu nói trước. (Cuộc đời nhiều biến đổi, lúc thành công lúc thất bại, khó có thể đoán trước được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuộc sống thăng trầm": cuộc sống đầy những biến cố, thay đổi, lúc may mắn lúc khó khăn.

    • Trải qua một cuộc sống thăng trầm, ông ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm quý giá. (Trải qua một cuộc sống đầy biến động, ông ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm quý giá.)
  • "Số phận thăng trầm": số phận chìm nổi, không ổn định.

    • Số phận thăng trầm của người nghệ sĩ tài hoa ấy khiến nhiều người xót thương. (Số phận lúc lên lúc xuống của người nghệ sĩ tài hoa ấy khiến nhiều người xót thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Thăng (động từ): lên, bay lên, tiến lên. ( dụ: thăng chức, thăng tiến).
  • Trầm (tính từ): chìm, thấp, buồn. ( dụ: trầm , trầm lặng, trầm luân).
  • Trầm luân (tính từ): chìm đắm trong khổ ải, gian truân. ( dụ: kiếp trầm luân).
Từ đồng nghĩa
  • Bể dâu: biến đổi, đảo lộn (xuất phát từ thành ngữ "bãi bể nương dâu").
  • Bao phen: nhiều lần, nhiều phen (thường chỉ sự trải qua nhiều biến cố).
  • Lên xuống: lúc cao lúc thấp.
  • Chìm nổi: lúc chìm lúc nổi, long đong, vất vả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ "thăng trầm" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Bãi bể nương dâu: cảnh biến đổi lớn lao, từ chỗ bãi biển trở thành nương dâu ngược lại, ý nói sự đổi thay của thế sự.

    • Cuộc đời bãi bể nương dâu, ai ngờ được ngày hôm nay. (Cuộc đời biến đổi khôn lường, ai ngờ được ngày hôm nay.)
  • Lên voi xuống chó: lúc lên cao sang, lúc xuống thấp hèn, ý nói sự thay đổi đột ngột về địa vị, số phận.

    • Đời người lên voi xuống chó chuyện thường. (Cuộc đời lúc lên cao lúc xuống thấp chuyện bình thường.)
thăng trầm

Cuộc đời có nhiều thăng trầm, nhưng cô ấy luôn giữ vững tinh thần lạc quan.

  1. tt. Không bình ổn, bằng phẳng thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời: thế sự thăng trầm Đường đời thăng trầm, biết đâu nói trước.